Quay lại từ điển
강사
/gangsa/
Nghĩa tiếng Việt
1
giảng viên, giáo viên thỉnh giảng.
Ví dụ
한국어 강사가 수업을 해요.
Giảng viên tiếng Hàn dạy học.
Quan hệ từ
교사
교수