한
Korea Study
12 ngày
Ôn hôm nay
Ẩn/hiện phiên âm
Ẩn/hiện nghĩa Việt
Đăng nhập
Bàn học
Lộ trình
Hội thoại
Từ vựng
Từ điển
Ngữ pháp
Quay lại từ điển
잃다
/ilhda/
Loại từ
Động từ/Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
1
mất, đánh mất.
Ví dụ
지갑을 잃어버렸어요.
Tôi đã làm mất ví.
Bàn học
Lộ trình
Hội thoại
Từ vựng
Từ điển
Ngữ pháp