Quay lại từ điển
교민
/gyomin/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
kiều dân, kiều bào.

Ví dụ

해외 교민을 만났어요.
Tôi đã gặp kiều bào ở nước ngoài.

Quan hệ từ