Quay lại từ điển
악용
/akyong/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
lạm dụng, dùng vào mục đích xấu.

Ví dụ

개인 정보를 악용하면 안 됩니다.
Không được lạm dụng thông tin cá nhân.