Quay lại từ điển
교회
/gyohoe/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
nhà thờ; giáo hội.

Ví dụ

일요일에 교회에 가요.
Chủ nhật tôi đi nhà thờ.

Quan hệ từ

성당 기독교