Quay lại từ điển
교훈
/gyohun/
Nghĩa tiếng Việt
1
bài học, lời giáo huấn.
Ví dụ
좋은 교훈을 얻었어요.
Tôi đã rút ra một bài học hay.
Quan hệ từ
가르침
훈계