Quay lại từ điển
그만두다
/geumanduda/
Loại từ
Động từ

Nghĩa tiếng Việt

1
dừng, bỏ, thôi làm.

Ví dụ

회사를 그만뒀어요.
Tôi đã nghỉ việc ở công ty.

Quan hệ từ

중단하다 멈추다