Quay lại từ điển
/nim/
Loại từ
Hậu tố kính ngữ

Nghĩa tiếng Việt

1
hậu tố kính trọng: ông/bà/ngài/anh/chị…

Ví dụ

선생님.
thầy/cô giáo

Quan hệ từ