한
Korea Study
12 ngày
Ôn hôm nay
Ẩn/hiện phiên âm
Ẩn/hiện nghĩa Việt
Đăng nhập
Bàn học
Lộ trình
Hội thoại
Từ vựng
Từ điển
Ngữ pháp
Quay lại từ điển
지혜
/jihye/
Loại từ
Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
1
trí tuệ.
Ví dụ
지혜가 필요해요.
Cần trí tuệ/sự khôn ngoan.
Bàn học
Lộ trình
Hội thoại
Từ vựng
Từ điển
Ngữ pháp