Quay lại từ điển
타이
/tai/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
Thái Lan; cà vạt/tie trong một số ngữ cảnh.

Ví dụ

타이에 여행을 갔어요.
Tôi đã đi du lịch Thái Lan.