Quay lại từ điển
패배
/paebae/
Loại từ
Danh từ/Động từ

Nghĩa tiếng Việt

1
thất bại, thua trận.

Ví dụ

우리 팀은 경기에서 패배했다.
Đội chúng tôi đã thua trận.