Quay lại từ điển
기쁨
/gippeum/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
niềm vui, sự vui mừng.

Ví dụ

큰 기쁨을 느꼈어요.
Tôi cảm thấy niềm vui lớn.

Quan hệ từ

기쁘다 즐거움