Quay lại từ điển
/nom/
Loại từ
Danh từ phụ thuộc

Nghĩa tiếng Việt

1
thằng, gã; con/vật; cách gọi thô hoặc thân mật.

Ví dụ

나쁜 놈.
thằng xấu

Quan hệ từ