Quay lại từ điển
느끼다
/neukkida/
Loại từ
Động từ

Nghĩa tiếng Việt

1
cảm thấy, cảm nhận.

Ví dụ

행복을 느끼다
cảm thấy hạnh phúc

Quan hệ từ

감정 느낌