Quay lại từ điển
간접적
/ganjeopjeok/
Loại từ
Danh từ / tính từ

Nghĩa tiếng Việt

1
có tính gián tiếp, không trực tiếp.

Ví dụ

간접적인 영향을 받았어요.
Tôi chịu ảnh hưởng gián tiếp.

Quan hệ từ

직접적 간접