Quay lại từ điển
간호사
/ganhosa/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
y tá, điều dưỡng.

Ví dụ

간호사가 약을 가져왔어요.
Y tá mang thuốc đến.

Quan hệ từ

의사 병원