Quay lại từ điển
감소
/gamso/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
sự giảm, giảm bớt.

Ví dụ

매출이 감소했어요.
Doanh thu đã giảm.

Quan hệ từ

증가 감소하다