Nói về ngày tháng, hoạt động cuối tuần và trải nghiệm đã qua.
월요일
월요일
[워료일] / [wə.ɾyo.il]
Thứ Hai
화요일
화요일
[화요일] / [hwa.yo.il]
Thứ Ba
수요일
수요일
[수요일] / [su.yo.il]
Thứ Tư
목요일
목요일
[모교일] / [mo.gyo.il]
Thứ Năm
금요일
금요일
[그묘일] / [kɨ.myo.il]
Thứ Sáu
토요일
토요일
[토요일] / [tʰo.yo.il]
Thứ Bảy
일요일
일요일
[이료일] / [i.ɾyo.il]
Chủ Nhật
주말
주말
[주말] / [tʃu.mal]
Cuối tuần
평일
평일
[평일] / [pʰyəŋ.il]
Ngày thường
어제
어제
[어제] / [ə.dʒe]
Hôm qua
오늘
오늘
[오늘] / [o.nɨl]
Hôm nay
내일
내일
[내일] / [nɛ.il]
Ngày mai
며칠
며칠
[며칠] / [myə.tʃʰil]
Ngày mấy
언제
언제
[언제] / [ən.dʒe]
Khi nào
시간
시간
[시간] / [ɕi.gan]
Thời gian
약속
약속
[약쏙] / [yak̚.s'ok̚]
Cuộc hẹn
생일
생일
[생일] / [sɛŋ.il]
Sinh nhật
파티
파티
[파티] / [pʰa.tʰi]
Bữa tiệc
시험
시험
[시험] / [ɕi.həm]
Kỳ thi
스케줄
스케줄
[스케줄] / [sɨ.kʰe.dʒul]
Lịch trình
양력
양력
[양녁] / [yaŋ.nyək̚]
Dương lịch
음력
음력
[음녁] / [ɨm.nyək̚]
Âm lịch
설날
설날
[설랄] / [səl.lal]
Tết Nguyên Đán
추석
추석
[추석] / [tʃʰu.sək̚]
Tết Trung Thu
떡국
떡국
[떡꾹] / [t'ək̚.k'uk̚]
Canh bánh gạo
송편
송편
[송편] / [soŋ.pʰyən]
Bánh trung thu Hàn
끝나다
끝나다
[끈나다] / [kɨn.na.da]
Kết thúc, xong
세수하다
세수하다
[세수하다] / [se.su.ha.da]
Rửa mặt
이를 닦다
이를 닦다
[이를 닥따] / [i.ɾɨl tak̚.t'a]
Đánh răng
산책하다
산책하다
[산채카다] / [san.tʃʰɛ.kʰa.da]
Đi dạo
사진을 찍다
사진을 찍다
[사진을 찍따] / [sa.dʒi.nɨl..]
Chụp ảnh
선물
선물
[선물] / [sən.mul]
Món quà
같이
같이
[가치] / [ka.tʃʰi]
Cùng nhau
혼자
혼자
[혼자] / [hon.dʒa]
Một mình
Grammar
Ngữ pháp trong bài
문법
Danh sách mẫu
N에 (Trợ từ thời gian)
N에
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ (chỉ thời gian) + 에. Vào lúc, vào (ngày, tháng, năm...).
Cách sử dụng: Đứng sau danh từ chỉ thời gian để xác định thời điểm xảy ra hành động. Lưu ý: Không dùng 에 sau các từ chỉ thời gian tương đối như: 오늘 (hôm nay), 내일 (ngày mai), 어제 (hôm qua), 지금 (bây giờ).
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
토요일에 뭐 해요?
Vào thứ Bảy bạn làm gì?
2
크리스마스에 친구하고 파티를 해요
Vào dịp Giáng sinh tôi mở tiệc cùng bạn bè.
3
월요일에는 영어를 배워요
Vào thứ Hai tôi học tiếng Anh.
4
5월 9일에 시간이 있어요?
Vào ngày 9 tháng 5 bạn có thời gian không?
5
금요일에 약속이 있어요
Vào thứ Sáu tôi có cuộc hẹn.
6
주말에 뭐 했어요?
Bạn đã làm gì vào cuối tuần?
7
목요일에 태권도를 배워요
Tôi học Taekwondo vào thứ Năm.
8
아침에 운동을 해요
Tôi tập thể dục vào buổi sáng.
9
10시 30분에 회의가 있어요
Có cuộc họp vào lúc 10h30.
10
내일 만날까요?
Ngày mai gặp nhé? - Không dùng 에 sau 내일
V-았/었- (Thì quá khứ)
V-았/었-
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 았/었- + đuôi câu (어요). Đã (làm V/A).
Cách sử dụng: Diễn tả hành động hoặc trạng thái đã hoàn thành trong quá khứ.
Động/tính từ có nguyên âm cuối là 아/오 + 았어요 (가다 -> 갔어요).
Động/tính từ có các nguyên âm khác + 었어요 (먹다 -> 먹었어요).
Động từ kết thúc bằng 하다 -> 했어요.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
어제 코엑스몰에 갔어요
Hôm qua tôi đã đi COEX Mall.
2
주말에 친구를 만났어요
Cuối tuần tôi đã gặp bạn.
3
공원에서 운동했어요
Tôi đã tập thể dục ở công viên.
4
어제 피자를 먹었어요
Hôm qua tôi đã ăn pizza.
5
도서관에서 책을 읽었어요
Tôi đã đọc sách ở thư viện.
6
지난주 월요일에 혼자 도서관에 갔어요
Thứ Hai tuần trước tôi đã đi thư viện một mình.
7
화요일에 유진 씨하고 불고기를 먹었어요
Thứ Ba tôi đã ăn thịt nướng cùng Yujin.
8
어제 한국에 왔어요
Hôm qua tôi đã đến Hàn Quốc.
9
백화점에서 모자를 샀어요
Tôi đã mua mũ ở trung tâm thương mại.
10
집에서 푹 쉬었어요
Tôi đã nghỉ ngơi thoải mái ở nhà.
V-고 (Và, rồi - Nối động từ)
V-고
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ 1 + 고 + Động từ 2. Và, (làm V1) rồi (làm V2).
--
Cách sử dụng: Dùng để liệt kê các hành động xảy ra theo trình tự thời gian. (Chỉ chia thì quá khứ ở động từ cuối cùng của câu).
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
친구하고 같이 영화 보고 쇼핑했어요
Tôi đã xem phim cùng bạn và đi mua sắm.
2
숙제를 하고 텔레비전을 봐요
Tôi làm bài tập rồi xem tivi.
3
밥을 먹고 차를 마셨어요
Tôi ăn cơm rồi uống trà.
4
세수하고 이를 닦아요
Tôi rửa mặt rồi đánh răng.
5
책을 읽고 잤어요
Tôi đọc sách rồi đi ngủ.
6
친구를 만나고 집에 갔어요
Tôi đã gặp bạn rồi về nhà.
7
한국어를 공부하고 아르바이트를 해요
Tôi học tiếng Hàn rồi đi làm thêm.
8
밥을 먹고 백화점에 갔어요
Chúng tôi đã ăn cơm rồi đi trung tâm thương mại.
9
카드를 읽고 선물을 봐요
Tôi đọc thiệp rồi xem quà.
10
샤워하고 아침을 먹어요
Tôi tắm rồi ăn sáng.
Mẫu hội thoại3 bài
Nghe - nói theo mẫu
Hai người nói về hoạt động cuối tuần.
4 câu thoại
AA주말에 뭐 했어요?Cuối tuần bạn đã làm gì?
BB친구를 만났어요.Tôi đã gặp bạn.
AA뭐 먹었어요?Bạn đã ăn gì?
BB비빔밥을 먹었어요.Tôi đã ăn bibimbap.
Nghe - nói theo mẫu
Hỏi về ngày tháng và lịch trình - 말하기 1
4 câu thoại
A민수5월 9일에 시간이 있어요?Ngày 9 tháng 5 cậu có thời gian không?
B아키라9일이 무슨 요일이에요?Ngày 9 là thứ mấy vậy?
A민수금요일이에요. 금요일에 파티가 있어요.Là thứ Sáu. Thứ Sáu có một bữa tiệc
B아키라아, 미안해요. 금요일에는 약속이 있어요. 친구하고 같이 영화를 봐요.À, xin lỗi nhé. Thứ Sáu tớ có hẹn rồi. Tớ xem phim cùng với bạn
Nghe - nói theo mẫu
Hỏi về việc đã làm trong quá khứ - 말하기 2
5 câu thoại
A줄리앙주말에 뭐 했어요?Cuối tuần bạn đã làm gì?
B마리코코엑스몰에 갔어요.Tôi đã đi COEX Mall
A줄리앙거기에서 뭐 했어요?Bạn làm gì ở đó?
B마리코친구하고 같이 영화를 보고 쇼핑했어요. 줄리앙 씨는 뭐 했어요?Tôi đã xem phim và mua sắm cùng bạn. Julian đã làm gì?
A줄리앙저는 집에서 쉬었어요.Tôi đã nghỉ ngơi ở nhà
Listening
Nghe và bắt ý chính
AACuối tuần bạn đã làm gì?
BBTôi đã gặp bạn.
AABạn đã ăn gì?
BBTôi đã ăn bibimbap.
A민수Ngày 9 tháng 5 cậu có thời gian không?
B아키라Ngày 9 là thứ mấy vậy?
A민수Là thứ Sáu. Thứ Sáu có một bữa tiệc
B아키라À, xin lỗi nhé. Thứ Sáu tớ có hẹn rồi. Tớ xem phim cùng với bạn
A줄리앙Cuối tuần bạn đã làm gì?
B마리코Tôi đã đi COEX Mall
A줄리앙Bạn làm gì ở đó?
B마리코Tôi đã xem phim và mua sắm cùng bạn. Julian đã làm gì?
A줄리앙Tôi đã nghỉ ngơi ở nhà
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "끝나다" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
주말에 친구를 만났어요
Mục tiêu đọc/viết: đọc nhật ký cuối tuần và viết vài câu về hoạt động đã làm.
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Bài viết ngắn
주말에 한 일을 쓰세요.
Viết 3-4 câu ngắn theo chủ đề bài học.
예: 토요일에 뭐 해요?
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "끝나다" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "토요일" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "봤어요" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "설날" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "스케줄" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____에 뭐 했어요?
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국에는 _____과 음력이 있어요.