5

주말에 친구를 만났어요

Nói về ngày tháng, hoạt động cuối tuần và trải nghiệm đã qua.

월요일
월요일
[워료일] / [wə.ɾyo.il]
Thứ Hai
화요일
화요일
[화요일] / [hwa.yo.il]
Thứ Ba
수요일
수요일
[수요일] / [su.yo.il]
Thứ Tư
목요일
목요일
[모교일] / [mo.gyo.il]
Thứ Năm
금요일
금요일
[그묘일] / [kɨ.myo.il]
Thứ Sáu
토요일
토요일
[토요일] / [tʰo.yo.il]
Thứ Bảy
일요일
일요일
[이료일] / [i.ɾyo.il]
Chủ Nhật
주말
주말
[주말] / [tʃu.mal]
Cuối tuần
평일
평일
[평일] / [pʰyəŋ.il]
Ngày thường
어제
어제
[어제] / [ə.dʒe]
Hôm qua
오늘
오늘
[오늘] / [o.nɨl]
Hôm nay
내일
내일
[내일] / [nɛ.il]
Ngày mai
며칠
며칠
[며칠] / [myə.tʃʰil]
Ngày mấy
언제
언제
[언제] / [ən.dʒe]
Khi nào
시간
시간
[시간] / [ɕi.gan]
Thời gian
약속
약속
[약쏙] / [yak̚.s'ok̚]
Cuộc hẹn
생일
생일
[생일] / [sɛŋ.il]
Sinh nhật
파티
파티
[파티] / [pʰa.tʰi]
Bữa tiệc
시험
시험
[시험] / [ɕi.həm]
Kỳ thi
스케줄
스케줄
[스케줄] / [sɨ.kʰe.dʒul]
Lịch trình
양력
양력
[양녁] / [yaŋ.nyək̚]
Dương lịch
음력
음력
[음녁] / [ɨm.nyək̚]
Âm lịch
설날
설날
[설랄] / [səl.lal]
Tết Nguyên Đán
추석
추석
[추석] / [tʃʰu.sək̚]
Tết Trung Thu
떡국
떡국
[떡꾹] / [t'ək̚.k'uk̚]
Canh bánh gạo
송편
송편
[송편] / [soŋ.pʰyən]
Bánh trung thu Hàn
끝나다
끝나다
[끈나다] / [kɨn.na.da]
Kết thúc, xong
세수하다
세수하다
[세수하다] / [se.su.ha.da]
Rửa mặt
이를 닦다
이를 닦다
[이를 닥따] / [i.ɾɨl tak̚.t'a]
Đánh răng
산책하다
산책하다
[산채카다] / [san.tʃʰɛ.kʰa.da]
Đi dạo
사진을 찍다
사진을 찍다
[사진을 찍따] / [sa.dʒi.nɨl..]
Chụp ảnh
선물
선물
[선물] / [sən.mul]
Món quà
같이
같이
[가치] / [ka.tʃʰi]
Cùng nhau
혼자
혼자
[혼자] / [hon.dʒa]
Một mình
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
N에 (Trợ từ thời gian)
N에

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ (chỉ thời gian) + 에. Vào lúc, vào (ngày, tháng, năm...).

Cách sử dụng: Đứng sau danh từ chỉ thời gian để xác định thời điểm xảy ra hành động. Lưu ý: Không dùng 에 sau các từ chỉ thời gian tương đối như: 오늘 (hôm nay), 내일 (ngày mai), 어제 (hôm qua), 지금 (bây giờ).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
토요일에 뭐 해요?
Vào thứ Bảy bạn làm gì?
2
크리스마스에 친구하고 파티를 해요
Vào dịp Giáng sinh tôi mở tiệc cùng bạn bè.
3
월요일에는 영어를 배워요
Vào thứ Hai tôi học tiếng Anh.
4
5월 9일에 시간이 있어요?
Vào ngày 9 tháng 5 bạn có thời gian không?
5
금요일에 약속이 있어요
Vào thứ Sáu tôi có cuộc hẹn.
6
주말에 뭐 했어요?
Bạn đã làm gì vào cuối tuần?
7
목요일에 태권도를 배워요
Tôi học Taekwondo vào thứ Năm.
8
아침에 운동을 해요
Tôi tập thể dục vào buổi sáng.
9
10시 30분에 회의가 있어요
Có cuộc họp vào lúc 10h30.
10
내일 만날까요?
Ngày mai gặp nhé? - Không dùng 에 sau 내일
V-았/었- (Thì quá khứ)
V-았/었-

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 았/었- + đuôi câu (어요). Đã (làm V/A).

Cách sử dụng: Diễn tả hành động hoặc trạng thái đã hoàn thành trong quá khứ. Động/tính từ có nguyên âm cuối là 아/오 + 았어요 (가다 -> 갔어요). Động/tính từ có các nguyên âm khác + 었어요 (먹다 -> 먹었어요). Động từ kết thúc bằng 하다 -> 했어요.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
어제 코엑스몰에 갔어요
Hôm qua tôi đã đi COEX Mall.
2
주말에 친구를 만났어요
Cuối tuần tôi đã gặp bạn.
3
공원에서 운동했어요
Tôi đã tập thể dục ở công viên.
4
어제 피자를 먹었어요
Hôm qua tôi đã ăn pizza.
5
도서관에서 책을 읽었어요
Tôi đã đọc sách ở thư viện.
6
지난주 월요일에 혼자 도서관에 갔어요
Thứ Hai tuần trước tôi đã đi thư viện một mình.
7
화요일에 유진 씨하고 불고기를 먹었어요
Thứ Ba tôi đã ăn thịt nướng cùng Yujin.
8
어제 한국에 왔어요
Hôm qua tôi đã đến Hàn Quốc.
9
백화점에서 모자를 샀어요
Tôi đã mua mũ ở trung tâm thương mại.
10
집에서 푹 쉬었어요
Tôi đã nghỉ ngơi thoải mái ở nhà.
V-고 (Và, rồi - Nối động từ)
V-고

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ 1 + 고 + Động từ 2. Và, (làm V1) rồi (làm V2). --

Cách sử dụng: Dùng để liệt kê các hành động xảy ra theo trình tự thời gian. (Chỉ chia thì quá khứ ở động từ cuối cùng của câu).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
친구하고 같이 영화 보고 쇼핑했어요
Tôi đã xem phim cùng bạn và đi mua sắm.
2
숙제를 하고 텔레비전을 봐요
Tôi làm bài tập rồi xem tivi.
3
밥을 먹고 차를 마셨어요
Tôi ăn cơm rồi uống trà.
4
세수하고 이를 닦아요
Tôi rửa mặt rồi đánh răng.
5
책을 읽고 잤어요
Tôi đọc sách rồi đi ngủ.
6
친구를 만나고 집에 갔어요
Tôi đã gặp bạn rồi về nhà.
7
한국어를 공부하고 아르바이트를 해요
Tôi học tiếng Hàn rồi đi làm thêm.
8
밥을 먹고 백화점에 갔어요
Chúng tôi đã ăn cơm rồi đi trung tâm thương mại.
9
카드를 읽고 선물을 봐요
Tôi đọc thiệp rồi xem quà.
10
샤워하고 아침을 먹어요
Tôi tắm rồi ăn sáng.
Mẫu hội thoại 3 bài
Nghe - nói theo mẫu

Hai người nói về hoạt động cuối tuần.

4 câu thoại
A A 주말에 뭐 했어요? Cuối tuần bạn đã làm gì?
B B 친구를 만났어요. Tôi đã gặp bạn.
A A 뭐 먹었어요? Bạn đã ăn gì?
B B 비빔밥을 먹었어요. Tôi đã ăn bibimbap.
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi về ngày tháng và lịch trình - 말하기 1

4 câu thoại
A 민수 5월 9일에 시간이 있어요? Ngày 9 tháng 5 cậu có thời gian không?
B 아키라 9일이 무슨 요일이에요? Ngày 9 là thứ mấy vậy?
A 민수 금요일이에요. 금요일에 파티가 있어요. Là thứ Sáu. Thứ Sáu có một bữa tiệc
B 아키라 아, 미안해요. 금요일에는 약속이 있어요. 친구하고 같이 영화를 봐요. À, xin lỗi nhé. Thứ Sáu tớ có hẹn rồi. Tớ xem phim cùng với bạn
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi về việc đã làm trong quá khứ - 말하기 2

5 câu thoại
A 줄리앙 주말에 뭐 했어요? Cuối tuần bạn đã làm gì?
B 마리코 코엑스몰에 갔어요. Tôi đã đi COEX Mall
A 줄리앙 거기에서 뭐 했어요? Bạn làm gì ở đó?
B 마리코 친구하고 같이 영화를 보고 쇼핑했어요. 줄리앙 씨는 뭐 했어요? Tôi đã xem phim và mua sắm cùng bạn. Julian đã làm gì?
A 줄리앙 저는 집에서 쉬었어요. Tôi đã nghỉ ngơi ở nhà
Listening

Nghe và bắt ý chính

A A Cuối tuần bạn đã làm gì?
B B Tôi đã gặp bạn.
A A Bạn đã ăn gì?
B B Tôi đã ăn bibimbap.
A 민수 Ngày 9 tháng 5 cậu có thời gian không?
B 아키라 Ngày 9 là thứ mấy vậy?
A 민수 Là thứ Sáu. Thứ Sáu có một bữa tiệc
B 아키라 À, xin lỗi nhé. Thứ Sáu tớ có hẹn rồi. Tớ xem phim cùng với bạn
A 줄리앙 Cuối tuần bạn đã làm gì?
B 마리코 Tôi đã đi COEX Mall
A 줄리앙 Bạn làm gì ở đó?
B 마리코 Tôi đã xem phim và mua sắm cùng bạn. Julian đã làm gì?
A 줄리앙 Tôi đã nghỉ ngơi ở nhà
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "끝나다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기

주말에 친구를 만났어요

Mục tiêu đọc/viết: đọc nhật ký cuối tuần và viết vài câu về hoạt động đã làm.

Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Bài viết ngắn
주말에 한 일을 쓰세요.
Viết 3-4 câu ngắn theo chủ đề bài học.
예: 토요일에 뭐 해요?
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "끝나다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "토요일" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "봤어요" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "설날" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "스케줄" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____에 뭐 했어요?

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국에는 _____과 음력이 있어요.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 뭐 했어요?

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____이 며칠이에요?

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V/A-았/었-" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-았/었어요" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-고" là gì?