Gọi món trong nhà hàng, hỏi giá đồ vật và nói về thực đơn.
비빔밥
비빔밥
[비빔빱] / [pi.bim.p'ap̚]
Cơm trộn
갈비탕
갈비탕
[갈비탕] / [kal.bi.tʰaŋ]
Canh sườn bò
김밥
김밥
[김빱] / [kim.p'ap̚]
Cơm cuộn
김치
김치
[김치] / [gim.tʃʰi]
Kimchi
김치찌개
김치찌개
[김치찌개] / [gim.tʃʰi.tʃ'i.gɛ]
Canh kimchi
냉면
냉면
[냉면] / [nɛŋ.myən]
Mì lạnh
라면
라면
[라면] / [ɾa.myən]
Mì gói
불고기
불고기
[불고기] / [pul.go.gi]
Thịt bò xào
샌드위치
샌드위치
[샌드위치] / [sɛn.dɨ.wi.tʃʰi]
Bánh sandwich
스파게티
스파게티
[스파게티] / [sɨ.pʰa.ge.tʰi]
Mì Ý
피자
피자
[피자] / [pʰi.dʒa]
Bánh pizza
햄버거
햄버거
[햄버거] / [hɛm.bə.gə]
Hamburger
우동
우동
[우동] / [u.doŋ]
Mì udon
돈가스
돈가스
[돈까스] / [ton.k'a.sɨ]
Thịt lợn cốt lết
귤
귤
[귤] / [gyul]
Quả quýt
딸기
딸기
[딸기] / [t'al.gi]
Quả dâu tây
사과
사과
[사과] / [sa.gwa]
Quả táo
수박
수박
[수박] / [su.bak̚]
Quả dưa hấu
배
배
[배] / [pɛ]
Quả lê
멜론
멜론
[멜론] / [mel.lon]
Dưa lưới
아이스크림
아이스크림
[아이스크림] / [a.i.sɨ.kʰɨ.ɾim]
Kem
과자
과자
[과자] / [kwa.dʒa]
Bánh kẹo, snack
얼마
얼마
[얼마] / [əl.ma]
Bao nhiêu tiền
개
개
[개] / [kɛ]
Cái, quả (đơn vị đếm)
병
병
[병] / [pyəŋ]
Chai, bình (đơn vị đếm)
잔
잔
[잔] / [tʃan]
Ly, cốc (đơn vị đếm)
그릇
그릇
[그륻] / [kɨ.ɾɨt̚]
Bát, tô (đơn vị đếm)
박스
박스
[박쓰] / [pak̚.s'ɨ]
Hộp, thùng
권
권
[권] / [kwən]
Cuốn (đơn vị sách)
앉다
앉다
[안따] / [an.t'a]
Ngồi
기다리다
기다리다
[기다리다] / [ki.da.ɾi.da]
Đợi, chờ
주다
주다
[주다] / [tʃu.da]
Cho, đưa
팔다
팔다
[팔다] / [pʰal.da]
Bán
깎아 주다
깎아 주다
[까까 주다] / [k'a.k'a dʒu.da]
Giảm giá, bớt giá
아저씨
아저씨
[아저씨] / [a.dʒə.s'i]
Chú, người bán
맛있다
맛있다
[마싣따/마시따]
Ngon
좋다
좋다
[조타] / [tʃo.tʰa]
Tốt, thích
싸다
싸다
[싸다] / [s'a.da]
Rẻ
비싸다
비싸다
[비싸다] / [pi.s'a.da]
Đắt
복잡하다
복잡하다
[복짜파다] / [pok̚.tʃ'a.pʰa.da]
Đông đúc, phức tạp
깨끗하다
깨끗하다
[깨끄타다] / [k'ɛ.k'ɨ.tʰa.da]
Sạch sẽ
Grammar
Ngữ pháp trong bài
문법
Danh sách mẫu
V-(으)세요 (Đuôi câu mệnh lệnh)
V-(으)세요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)세요. Hãy (làm V) / Xin mời...
Cách sử dụng: Dùng để yêu cầu, khuyên bảo, sai khiến người khác làm một việc gì đó một cách lịch sự.
Có patchim + 으세요 (읽다 -> 읽으세요).
Không có patchim + 세요 (가다 -> 가세요).
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
어서 오세요
Xin mời vào.
2
여기 앉으세요
Hãy ngồi ở đây.
3
여러분, 책을 보세요
Mọi người, hãy nhìn vào sách.
4
메뉴판 좀 주세요
Hãy đưa cho tôi menu.
5
잠깐만 기다리세요
Xin hãy đợi một lát.
6
사과 세 개 주세요
Hãy cho tôi 3 quả táo.
7
내일 전화하세요
Ngày mai hãy gọi điện thoại.
8
다음을 읽고 질문에 답하세요
Hãy đọc đoạn sau và trả lời câu hỏi.
9
불고기 2인분 주세요
Cho tôi 2 suất thịt nướng.
10
이 옷을 입어 보세요
Hãy thử mặc chiếc áo này xem.
N 개 [병, 잔, 그릇] (Lượng từ/Danh từ đơn vị)
N 개 [병, 잔, 그릇]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + Số đếm thuần Hàn + Danh từ đơn vị (개, 병...).
Cách sử dụng: Dùng để đếm số lượng đồ vật. Khi kết hợp với danh từ đơn vị, các số thuần Hàn 1, 2, 3, 4, 20 biến đổi thành 한, 두, 세, 네, 스무.
개 (Cái, quả), 병 (Chai), 잔 (Ly, tách), 그릇 (Bát).
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
비빔밥 두 그릇 주세요
Cho tôi 2 bát cơm trộn.
2
빵 한 개 주세요
Cho tôi 1 cái bánh mì.
3
콜라 두 병 샀어요
Tôi đã mua 2 chai cola.
4
커피를 세 잔 마셨어요
Tôi đã uống 3 ly cà phê.
5
냉면 네 그릇 주세요
Cho tôi 4 bát mì lạnh.
6
사과 세 개에 이천 원이에요
3 quả táo là 2000 won.
7
오렌지 여섯 개 주세요
Cho tôi 6 quả cam.
8
햄버거 두 개하고 콜라 두 잔 주세요
Cho tôi 2 cái hamburger và 2 ly cola.
9
맥주 다섯 병 주세요
Cho tôi 5 chai bia.
10
우유 한 잔 주세요
Cho tôi 1 ly sữa.
N이/가 A-아요/어요 (Tính từ miêu tả)
N이/가 A-아요/어요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 이/가 + Tính từ (-아요/어요). N thì (Tính từ).
Cách sử dụng: Dùng tính từ để miêu tả đặc điểm, trạng thái, tính chất của danh từ làm chủ ngữ.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
수박이 맛있어요
Dưa hấu rất ngon.
2
오렌지가 싸요
Cam rẻ.
3
학교가 좋아요
Trường học tốt.
4
길이 복잡해요
Đường sá đông đúc/phức tạp.
5
한국 옷이 예뻐요
Quần áo Hàn Quốc đẹp.
6
불고기가 맛있어요
Thịt nướng ngon.
7
명동이 복잡해요
Myeongdong rất đông người.
8
가방이 비싸요
Cái túi xách đắt tiền.
9
떡볶이가 매워요
Tteokbokki cay.
10
교실이 깨끗해요
Phòng học sạch sẽ.
N도 (Cũng)
N도
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 도. Cũng...
--
Cách sử dụng: Đứng sau danh từ để thể hiện sự bổ sung, đồng tình, bao hàm thêm (thay thế trực tiếp cho trợ từ 은/는 hoặc 이/가/을/를).
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
사과 주세요. 그리고 딸기도 주세요
Cho tôi táo. Và cho tôi cả dâu tây nữa.
2
저는 학생이에요. 켈리 씨도 학생이에요
Tôi là học sinh. Kelly cũng là học sinh.
3
불고기가 맛있어요. 냉면도 맛있어요
Thịt nướng ngon. Mì lạnh cũng ngon.
4
어제 바지를 샀어요. 운동화도 샀어요
Hôm qua tôi mua quần. Cũng mua cả giày thể thao nữa.
5
나나 씨도 중국 사람이에요
Nana cũng là người Trung Quốc.
6
아키라도 커피를 마셔요
Akira cũng uống cà phê.
7
한국어도 배우고 영어도 배워요
Tôi học tiếng Hàn và cũng học cả tiếng Anh.
8
저도 비빔밥을 좋아해요
Tôi cũng thích cơm trộn.
9
오늘도 날씨가 더워요
Hôm nay thời tiết cũng nóng.
10
동생도 피자를 좋아해요
Em trai tôi cũng thích pizza.
Mẫu hội thoại3 bài
Nghe - nói theo mẫu
Khách hỏi thực đơn và giá món ăn.
5 câu thoại
A직원어서 오세요. 여기 앉으세요.Mời vào. Xin ngồi ở đây.
B손님메뉴 좀 주세요.Cho tôi xem thực đơn.
A직원네, 여기 있어요.Vâng, đây ạ.
B손님비빔밥 얼마예요?Bibimbap bao nhiêu tiền?
A직원오천 원이에요.Năm nghìn won.
Nghe - nói theo mẫu
Gọi món ở nhà hàng - 말하기 1
7 câu thoại
A종업원어서 오세요. 여기 앉으세요.Kính chào quý khách. Mời ngồi ở đây ạ
B스티븐메뉴 좀 주세요.Cho tôi xin thực đơn với
A종업원네, 여기 있어요.Vâng, của quý khách đây
B스티븐유진 씨는 뭐 좋아해요?Yujin thích ăn gì?
A유진저는 비빔밥을 좋아해요.Tớ thích cơm trộn
B스티븐그럼, 비빔밥 한 그릇하고 갈비탕 한 그릇 주세요.Vậy thì cho chúng tôi một bát cơm trộn và một bát canh sườn bò
A종업원네, 잠깐만 기다리세요.Vâng, xin quý khách đợi một lát
Nghe - nói theo mẫu
Hỏi giá cả hàng hóa - 말하기 2
8 câu thoại
A마리코아저씨, 오렌지 얼마예요?Chú ơi, cam bao nhiêu tiền vậy ạ?
B아저씨여섯 개에 오천 원이에요.5,000 won 6 quả
A마리코사과는 얼마예요?Táo thì bao nhiêu tiền ạ?
B아저씨세 개에 이천 원이에요.2,000 won 3 quả
A마리코뭐가 맛있어요?Quả nào ngon ạ?
B아저씨모두 맛있어요.Cả hai đều ngon
A마리코그럼 오렌지 여섯 개 주세요. 사과도 세 개 주세요.Vậy chú cho cháu 6 quả cam. Cho cháu cả 3 quả táo nữa ạ
B아저씨네, 여기 있어요. 또 오세요.Vâng, của cháu đây. Lần sau lại ghé nhé
Listening
Nghe và bắt ý chính
A직원Mời vào. Xin ngồi ở đây.
B손님Cho tôi xem thực đơn.
A직원Vâng, đây ạ.
B손님Bibimbap bao nhiêu tiền?
A직원Năm nghìn won.
A종업원Kính chào quý khách. Mời ngồi ở đây ạ
B스티븐Cho tôi xin thực đơn với
A종업원Vâng, của quý khách đây
B스티븐Yujin thích ăn gì?
A유진Tớ thích cơm trộn
B스티븐Vậy thì cho chúng tôi một bát cơm trộn và một bát canh sườn bò
A종업원Vâng, xin quý khách đợi một lát
B마리코Chú ơi, cam bao nhiêu tiền vậy ạ?
A아저씨5,000 won 6 quả
B마리코Táo thì bao nhiêu tiền ạ?
A아저씨2,000 won 3 quả
B마리코Quả nào ngon ạ?
A아저씨Cả hai đều ngon
B마리코Vậy chú cho cháu 6 quả cam. Cho cháu cả 3 quả táo nữa ạ
A아저씨Vâng, của cháu đây. Lần sau lại ghé nhé
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "라면" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
얼마예요?
Mục tiêu đọc/viết: đọc quảng cáo ngắn và tự viết mẫu quảng cáo đơn giản cho một món hoặc cửa hàng.
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Bài viết ngắn
식당에서 주문하는 대화를 쓰세요.
Viết 3-4 câu ngắn theo chủ đề bài học.
예: 어서 오세요
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "라면" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "그릇" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "커피" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "아저씨" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "메뉴" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____을 먹어요.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____, 오렌지 얼마예요?
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 한 박스 샀어요.
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____가 맛있어요.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 편의점에서 _____를 샀어요.
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "(개, 병, 잔, 그릇, 명...)" là gì?