Chào hỏi, giới thiệu tên, quốc tịch và nghề nghiệp trong tình huống trang trọng.
한국
한국
[한국] / [han.guk̚]
Hàn Quốc
한국 사람
한국 사람
[한국 사람]
Người Hàn Quốc
미국
미국
[미국] / [mi.guk̚]
Nước Mỹ
미국 사람
미국 사람
[미국 사람]
Người Mỹ
일본
일본
[일본] / [il.bon]
Nhật Bản
일본 사람
일본 사람
[일본 사람]
Người Nhật Bản
중국
중국
[중국] / [tʃuŋ.guk̚]
Trung Quốc
중국 사람
중국 사람
[중국 사람]
Người Trung Quốc
영국
영국
[영국] / [yəŋ.guk̚]
Nước Anh
영국 사람
영국 사람
[영국 사람]
Người Anh
독일
독일
[도길] / [to.gil]
Nước Đức
독일 사람
독일 사람
[도길 사람]
Người Đức
프랑스
프랑스
[프랑스] / [pʰɨ.ɾaŋ.sɨ]
Nước Pháp
호주
호주
[호주] / [ho.dʒu]
Nước Úc
캐나다
캐나다
[캐나다] / [kʰɛ.na.da]
Canada
인도
인도
[인도] / [in.do]
Ấn Độ
러시아
러시아
[러시아] / [ɾə.ɕi.a]
Nước Nga
파키스탄
파키스탄
[파키스탄] / [pʰa.kʰi.sɨ.tʰan]
Pakistan
선생님
선생님
[선생님] / [sən.sɛŋ.nim]
Giáo viên
학생
학생
[학쌩] / [hak̚.s'ɛŋ]
Học sinh, sinh viên
의사
의사
[의사] / [ɨi.sa]
Bác sĩ
회사원
회사원
[회사원] / [hwe.sa.wən]
Nhân viên công ty
기자
기자
[기자] / [ki.dʒa]
Phóng viên
가수
가수
[가수] / [ga.su]
Ca sĩ
요리사
요리사
[요리사] / [yo.ɾi.sa]
Đầu bếp
군인
군인
[구닌] / [gu.nin]
Bộ đội, quân nhân
주부
주부
[주부] / [tʃu.bu]
Người nội trợ
안녕하세요
안녕하세요
[안녕하세요] / [an.nyəŋ...]
Xin chào
반갑습니다
반갑습니다
[반갑씀니다] / [ban.gap̚...]
Rất vui được gặp
안녕히 계세요
안녕히 계세요
[안녕히 계세요] / [an.nyəŋ.hi gye...]
Tạm biệt (chào người ở lại)
안녕히 가세요
안녕히 가세요
[안녕히 가세요] / [an.nyəŋ.hi ga...]
Tạm biệt (chào người đi)
국적
국적
[국쩍] / [guk̚.tʃ'ək̚]
Quốc tịch
직업
직업
[지겁] / [tʃi.gəp̚]
Nghề nghiệp
이름
이름
[이름] / [i.ɾɨm]
Tên
명함
명함
[명함] / [myəŋ.ham]
Danh thiếp
전화번호
전화번호
[전화번호] / [tʃən.hwa.bə.no]
Số điện thoại
영어
영어
[영어] / [yəŋ.ə]
Tiếng Anh
나라
나라
[나라] / [na.ɾa]
Đất nước
어느
어느
[어느] / [ə.nɨ]
Nào (which)
무엇
무엇
[무얻] / [mu.ət̚]
Cái gì
여러분
여러분
[여러분] / [yə.ɾə.bun]
Mọi người
씨
씨
[씨] / [s'i]
Anh/Chị (kính ngữ)
네
네
[네] / [ne]
Vâng, dạ
아니요
아니요
[아니요] / [a.ni.yo]
Không
맞다
맞다
[맏따] / [mat̚.t'a]
Đúng
아니다
아니다
[아니다] / [a.ni.da]
Không phải
Grammar
Ngữ pháp trong bài
문법
Danh sách mẫu
N은/는 N이에요/예요
N은/는 N이에요/예요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ 1 + 은/는 + Danh từ 2 + 이에요/예요. (N1) là (N2).
Cách sử dụng: Dùng để giới thiệu tên, quốc tịch, nghề nghiệp ở mức độ lịch sự, thân mật.
Chủ ngữ có patchim + 은, không có patchim + 는.
Danh từ 2 có patchim + 이에요, không có patchim + 예요.
Cách sử dụng: Đuôi câu trần thuật và nghi vấn dùng trong các tình huống trang trọng, lịch sự (như phỏng vấn, tin tức, gặp người lớn tuổi). Không phân biệt có hay không có patchim.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
스티븐 씨는 학생입니까?
Steven là học sinh phải không?
2
네, 저는 학생입니다
Vâng, tôi là học sinh.
3
직업은 무엇입니까?
Nghề nghiệp của bạn là gì?
4
저는 기자입니다
Tôi là phóng viên.
5
어느 나라 사람입니까?
Bạn là người nước nào?
6
저는 영국 사람입니다
Tôi là người Anh.
7
마리아 씨는 의사입니까?
Maria là bác sĩ phải không?
8
네, 의사입니다
Vâng, là bác sĩ.
9
만나서 반갑습니다
Rất vui được gặp bạn.
10
저는 최정우입니다
Tôi là Choi Jeong-woo.
N이/가 아닙니다
N이/가 아닙니다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 이/가 아닙니다. Không phải là N.
--
Cách sử dụng: Dạng phủ định của '입니다'. Danh từ có patchim + 이 아닙니다, không có patchim + 가 아닙니다.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
저는 마이클이 아닙니다
Tôi không phải là Michael.
2
저는 미국 사람이 아닙니다
Tôi không phải là người Mỹ.
3
스티븐 씨는 의사가 아닙니다
Steven không phải là bác sĩ.
4
저는 선생님이 아닙니다
Tôi không phải là giáo viên.
5
나나 씨는 일본 사람이 아닙니다
Nana không phải là người Nhật Bản.
6
이것은 사전이 아닙니다
Đây không phải là từ điển.
7
저 사람은 기자가 아닙니다
Người kia không phải là phóng viên.
8
저는 중국 사람이 아닙니다
Tôi không phải là người Trung Quốc.
9
유진 씨는 군인이 아닙니다
Yujin không phải là bộ đội.
10
마리아 씨는 학생이 아닙니다
Maria không phải là học sinh.
Mẫu hội thoại3 bài
Nghe - nói theo mẫu
Hai người gặp nhau trong lớp.
3 câu thoại
AA안녕하세요? 이름이 뭐예요?Xin chào. Tên bạn là gì?
BB저는 린이에요. 베트남 사람이에요.Tôi là Linh. Tôi là người Việt Nam.
AA만나서 반가워요.Rất vui được gặp bạn.
Nghe - nói theo mẫu
Chào hỏi không thân mật - 말하기 1
5 câu thoại
A나나안녕하세요? 저는 나나예요.Xin chào? Tôi là Nana
B마이클안녕하세요? 저는 마이클이에요.Xin chào? Tôi là Michael
A나나만나서 반가워요.Rất vui được gặp bạn
B마이클반가워요. 나나 씨는 어느 나라 사람이에요?Rất vui được gặp bạn. Nana là người nước nào vậy?
A나나저는 중국 사람이에요.Tôi là người Trung Quốc
Nghe - nói theo mẫu
Giới thiệu bản thân trang trọng - 말하기 2
5 câu thoại
A마이클여러분, 만나서 반갑습니다. 저는 마이클입니다.Rất vui được gặp mọi người. Tôi là Michael
B켈리안녕하세요? 마이클 씨는 미국 사람입니까?Xin chào? Michael là người Mỹ phải không?
A마이클아니요, 저는 미국 사람이 아닙니다. 영국 사람입니다.Không, tôi không phải người Mỹ. Tôi là người Anh
B켈리아, 네. 직업은 무엇입니까?À vâng. Nghề nghiệp của bạn là gì?
A마이클기자입니다.Tôi là phóng viên
Listening
Nghe và bắt ý chính
AAXin chào. Tên bạn là gì?
BBTôi là Linh. Tôi là người Việt Nam.
AARất vui được gặp bạn.
A나나Xin chào? Tôi là Nana
B마이클Xin chào? Tôi là Michael
A나나Rất vui được gặp bạn
B마이클Rất vui được gặp bạn. Nana là người nước nào vậy?
A나나Tôi là người Trung Quốc
B마이클Rất vui được gặp mọi người. Tôi là Michael
A켈리Xin chào? Michael là người Mỹ phải không?
B마이클Không, tôi không phải người Mỹ. Tôi là người Anh
A켈리À vâng. Nghề nghiệp của bạn là gì?
B마이클Tôi là phóng viên
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "여러분" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
Bài đọc1 bài
Hội thoại 2
5 câu đọc
Michael
여러분, 만나서 반갑습니다. 저는 마이클입니다.
Rất vui được gặp mọi người. Tôi là Michael
Kelly
안녕하세요? 마이클 씨는 미국 사람입니까?
Xin chào? Michael là người Mỹ phải không?
Michael
아니요, 저는 미국 사람이 아닙니다. 영국 사람입니다.
Không, tôi không phải người Mỹ. Tôi là người Anh
Kelly
아, 네. 직업은 무엇입니까?
À vâng. Nghề nghiệp của bạn là gì?
Michael
기자입니다.
Tôi là phóng viên
Từ trong bài đọc
Chưa có từ vựng
Nội dung sẽ xuất hiện khi đã được xuất bản.
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Bài viết ngắn
자기소개를 쓰세요.
Viết 3-4 câu ngắn theo chủ đề bài học.
Viết theo mẫu: Hội thoại 2
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Hội thoại 2" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 저는 유진이에요
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "여러분" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "독일 사람" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "프랑스" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "주부" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "선생님" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____을 물을 때.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 알렉스 / _____.
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 니콜은 _____ 선생님입니다.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 나라에서 왔어요?
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N이/가 아니에요" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N이/가 아닙니다" là gì?
Câu hỏi 13
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N입니까? / N입니다" là gì?