3

한국어를 공부해요

Nói đang học gì, ở đâu, lịch trình trong ngày và hành động cơ bản.

공부하다
공부하다
[공부하다] / [goŋ.bu.ha.da]
Học bài
일하다
일하다
[이라다] / [i.ɾa.da]
Làm việc
자다
자다
[자다] / [tʃa.da]
Ngủ
쉬다
쉬다
[쉬다] / [ɕwi.da]
Nghỉ ngơi
운동하다
운동하다
[운동하다] / [un.doŋ.ha.da]
Tập thể dục
숙제(를) 하다
숙제(를) 하다
[숙쩨를 하다] / [suk̚.tʃ'e...]
Làm bài tập
사다
사다
[사다] / [sa.da]
Mua
보다
보다
[보다] / [po.da]
Xem, nhìn
만나다
만나다
[만나다] / [man.na.da]
Gặp gỡ
배우다
배우다
[배우다] / [pɛ.u.da]
Học (được dạy)
먹다
먹다
[먹따] / [mək̚.t'a]
Ăn
마시다
마시다
[마시다] / [ma.ɕi.da]
Uống
읽다
읽다
[익따] / [ik̚.t'a]
Đọc
아르바이트하다
아르바이트하다
[아르바이트하다] / [a.ɾɨ...]
Làm thêm
요리(를) 하다
요리(를) 하다
[요리하다] / [yo.ɾi.ha.da]
Nấu ăn
가르치다
가르치다
[가르치다] / [ka.ɾɨ.tʃʰi.da]
Dạy học
도서관
도서관
[도서관] / [to.sə.gwan]
Thư viện
[집] / [tʃip̚]
Nhà
백화점
백화점
[배콰점] / [pɛ.kʰwa.dʒəm]
Trung tâm thương mại
시장
시장
[시장] / [ɕi.dʒaŋ]
Chợ
공원
공원
[공원] / [goŋ.wən]
Công viên
커피숍
커피숍
[커피숍] / [kʰə.pʰi.ɕyop̚]
Quán cà phê
극장
극장
[극짱] / [kɨk̚.tʃ'aŋ]
Rạp chiếu phim
학교
학교
[학꾜] / [hak̚.k'yo]
Trường học
식당
식당
[식땅] / [ɕik̚.t'aŋ]
Nhà hàng
회사
회사
[회사] / [hwe.sa]
Công ty
스포츠 센터
스포츠 센터
[스포츠 센터] / [sɨ.pʰo.tʃʰɨ...]
Trung tâm thể thao
[밥] / [pap̚]
Cơm, bữa ăn
[옫] / [ot̚]
Quần áo
영화
영화
[영화] / [yəŋ.hwa]
Bộ phim
태권도
태권도
[태꿘도] / [tʰɛ.k'wən.do]
Võ Taekwondo
커피
커피
[커피] / [kʰə.pʰi]
Cà phê
고기
고기
[고기] / [ko.gi]
Thịt
피자
피자
[피자] / [pʰi.dʒa]
Bánh pizza
프랑스어
프랑스어
[프랑스어] / [pʰɨ.ɾaŋ.sɨ.ə]
Tiếng Pháp
드라마
드라마
[드라마] / [dɨ.ɾa.ma]
Phim truyền hình
오늘
오늘
[오늘] / [o.nɨl]
Hôm nay
지금
지금
[지금] / [tʃi.gɨm]
Bây giờ
어디
어디
[어디] / [ə.di]
Ở đâu
그리고
그리고
[그리고] / [kɨ.ɾi.go]
Và, còn
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
V-아요/어요
V-아요/어요

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 아요/어요. (Làm V)... / (Là A)...

Cách sử dụng: Đuôi câu trần thuật/nghi vấn ở thì hiện tại, thể hiện sự tôn trọng nhưng vẫn thân mật, tự nhiên. Động từ có nguyên âm 아/오 + 아요. (가다 -> 가요) Động từ có các nguyên âm khác + 어요. (먹다 -> 먹어요) 하다 biến thành 해요.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
스티븐은 지금 자요
Steven bây giờ đang ngủ.
2
뭐 해요? - 공부해요
Bạn đang làm gì? - Tôi học bài.
3
뭐 먹어요?
Bạn đang ăn gì vậy?
4
친구를 만나요
Tôi gặp bạn.
5
텔레비전을 봐요
Tôi xem tivi.
6
책을 읽어요
Tôi đọc sách.
7
운동해요
Tôi tập thể dục.
8
회사에서 일해요
Tôi làm việc ở công ty.
9
커피를 마셔요
Tôi uống cà phê.
10
옷을 사요
Tôi mua quần áo.
N을/를 (Trợ từ tân ngữ)
N을/를

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 을/를.

Cách sử dụng: Gắn vào sau danh từ để chỉ ra rằng danh từ đó là tân ngữ chịu sự tác động trực tiếp của động từ hành động. Danh từ có patchim + 을, không có patchim + 를.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
한국어를 공부해요
Tôi học tiếng Hàn.
2
커피를 마셔요
Tôi uống cà phê.
3
책을 읽어요
Tôi đọc sách.
4
영화를 봐요
Tôi xem phim.
5
밥을 먹어요
Tôi ăn cơm.
6
사과를 사요
Tôi mua táo.
7
신문을 읽어요
Tôi đọc báo.
8
음악을 들어요
Tôi nghe nhạc.
9
숙제를 해요
Tôi làm bài tập.
10
친구를 만나요
Tôi gặp bạn.
N에서
N에서

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ (địa điểm) + 에서. Tại, ở, từ...

Cách sử dụng: Gắn sau danh từ chỉ không gian/địa điểm để chỉ ra nơi mà một hành động đang diễn ra.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
어디에서 밥을 먹어요?
Bạn ăn cơm ở đâu?
2
학생 식당에서 밥을 먹어요
Tôi ăn cơm ở nhà ăn học sinh.
3
서울대학교에서 한국어를 공부해요
Tôi học tiếng Hàn tại Đại học Quốc gia Seoul.
4
극장에서 영화를 봐요
Tôi xem phim ở rạp chiếu phim.
5
도서관에서 책을 읽어요
Tôi đọc sách ở thư viện.
6
커피숍에서 커피를 마셔요
Tôi uống cà phê ở quán cà phê.
7
집에서 쉬어요
Tôi nghỉ ngơi ở nhà.
8
공원에서 운동을 해요
Tôi tập thể dục ở công viên.
9
시장에서 옷을 사요
Tôi mua áo ở chợ.
10
회사에서 일해요
Tôi làm việc tại công ty.
안 V
안 V

Cấu trúc & Ý nghĩa: 안 + Động từ. Không làm V. --

Cách sử dụng: Đứng ngay trước động từ/tính từ để phủ định hành động hoặc trạng thái. Với các động từ dạng "Danh từ + 하다" (như 공부하다, 운동하다), từ 안 được đặt vào giữa: Danh từ + 안 + 하다 (공부 안 해요).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
자요? - 아니요, 안 자요
Đang ngủ à? - Không, tôi không ngủ.
2
친구를 안 만나요
Tôi không gặp bạn.
3
히엔 씨는 고기를 안 먹어요
Hiền không ăn thịt.
4
공부해요? - 아니요, 공부 안 해요
Có học bài không? - Không, tôi không học bài.
5
운동을 안 해요
Tôi không tập thể dục.
6
오늘 학교에 안 가요
Hôm nay tôi không đến trường.
7
커피를 안 마셔요
Tôi không uống cà phê.
8
프랑스어를 안 배워요
Tôi không học tiếng Pháp.
9
한국 신문을 안 읽어요
Tôi không đọc báo Hàn Quốc.
10
텔레비전을 안 봐요
Tôi không xem tivi.
Mẫu hội thoại 3 bài
Nghe - nói theo mẫu

Hai bạn hỏi nhau lịch trình.

4 câu thoại
A A 오늘 뭐 해요? Hôm nay bạn làm gì?
B B 한국어를 공부해요. Tôi học tiếng Hàn.
A A 어디에서 공부해요? Bạn học ở đâu?
B B 도서관에서 공부해요. Tôi học ở thư viện.
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi đáp hoạt động hiện tại - 말하기 1

5 câu thoại
A 마리코 스티븐 씨, 지금 뭐 해요? Steven đang làm gì thế?
B 스티븐 공부해요. 마리코 씨는 뭐 해요? Tôi đang học bài. Mariko đang làm gì?
A 마리코 저는 책을 읽어요. Tôi đang đọc sách
B 스티븐 한국어 책을 읽어요? Bạn đọc sách tiếng Hàn à?
A 마리코 아니요, 일본어 책을 읽어요. Không, tôi đọc sách tiếng Nhật
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi đáp về địa điểm - 말하기 2

6 câu thoại
A 스티븐 아키라 씨, 지금 뭐 해요? Akira đang làm gì thế?
B 아키라 공부해요. Tôi đang học bài
A 스티븐 도서관에서 공부해요? Bạn học ở thư viện à?
B 아키라 아니요, 도서관에서 공부 안 해요. Không, tôi không học ở thư viện
A 스티븐 그럼 어디에서 공부해요? Vậy bạn học ở đâu?
B 아키라 집에서 공부해요. Tôi học ở nhà
Listening

Nghe và bắt ý chính

A A Hôm nay bạn làm gì?
B B Tôi học tiếng Hàn.
A A Bạn học ở đâu?
B B Tôi học ở thư viện.
A 마리코 Steven đang làm gì thế?
B 스티븐 Tôi đang học bài. Mariko đang làm gì?
A 마리코 Tôi đang đọc sách
B 스티븐 Bạn đọc sách tiếng Hàn à?
A 마리코 Không, tôi đọc sách tiếng Nhật
B 스티븐 Akira đang làm gì thế?
A 아키라 Tôi đang học bài
B 스티븐 Bạn học ở thư viện à?
A 아키라 Không, tôi không học ở thư viện
B 스티븐 Vậy bạn học ở đâu?
A 아키라 Tôi học ở nhà
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "프랑스어" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Hội thoại 2
6 câu đọc
Steven
아키라 씨, 지금 뭐 해요?
Akira, bạn đang làm gì thế?
Akira
공부해요.
Tôi đang học bài
Steven
도서관에서 공부해요?
Bạn học ở thư viện à?
Akira
아니요, 도서관에서 공부 안 해요.
Không, tôi không học ở thư viện
Steven
그럼 어디에서 공부해요?
Vậy bạn học ở đâu?
Akira
집에서 공부해요.
Tôi học ở nhà
Từ trong bài đọc

Chưa có từ vựng

Nội dung sẽ xuất hiện khi đã được xuất bản.

Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Bài viết ngắn
하루 일과를 쓰세요.
Viết 3-4 câu ngắn theo chủ đề bài học.
Viết theo mẫu: Hội thoại 2
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Hội thoại 2" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 스티븐은 지금 자요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "프랑스어" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "쉬다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "만나다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "극장" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "지금" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____에서 옷을 샀어요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국 _____를 봐요?

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 공원에서 _____.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 학생 식당에서 밥을 _____.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 뭐 해요?

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N에서" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "안 V" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N을/를" là gì?