Quay lại từ điển
국산
/guksan/
Loại từ
Danh từ / định từ

Nghĩa tiếng Việt

1
sản xuất trong nước, hàng nội địa.

Ví dụ

국산 자동차를 샀어요.
Tôi đã mua ô tô nội địa.

Quan hệ từ