Quay lại từ điển
귀하
/gwiha/
Loại từ
Đại từ / kính ngữ

Nghĩa tiếng Việt

1
quý ngài/quý vị; kính gửi trong thư từ.

Ví dụ

김 선생님 귀하
Kính gửi thầy Kim.

Quan hệ từ