Quay lại từ điển
낙하산
/nakhasan/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
dù, cái dù; lính dù; người được bổ nhiệm nhờ quan hệ (nghĩa bóng).

Ví dụ

낙하산을 펴다
mở dù

Quan hệ từ

낙하 공수부대