거꾸로
/geokkuro/
Nghĩa tiếng Việt
1
ngược, đảo ngược, theo chiều ngược lại.
Ví dụ
책을 거꾸로 들고 있어요.
Bạn đang cầm sách ngược.
Quan hệ từ
반대로
뒤집다