한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 768 mục từ
/sa/
Danh từ
số bốn; bốn.
사각 /sagak/
Danh từ
bốn góc; hình tứ giác.
사감 /sagam/
Danh từ
thù riêng; tư cảm, cảm tình/cảm xúc cá nhân.
사건 /sageon/
Danh từ
vụ việc, sự kiện; vụ án.
사격 /sagyeok/
Danh từ
bắn súng; xạ kích.
사견 /sagyeon/
Danh từ
ý kiến cá nhân, ý kiến riêng.
사계 /sagye/
Danh từ
bốn mùa.
사고 /sago/
Danh từ
tai nạn, sự cố; tư duy, suy nghĩ.
사고무친 /sagomuchin/
Danh từ
tứ cố vô thân; không có người thân thích để nương tựa.
사공 /sagong/
Danh từ
người lái thuyền, người chèo thuyền.
사과 /sagwa/
Danh từ
quả táo; lời xin lỗi, sự xin lỗi.
사교 /sagyo/
Danh từ
giao tiếp xã hội; xã giao.
사귀다 /sagwida/
Động từ
kết bạn, làm quen, giao du; hẹn hò.
사기 /sagi/
Danh từ
lừa đảo; đồ sứ; sĩ khí (tùy Hán tự/ngữ cảnh).
사납다 /sanapda/
Danh từ
hung dữ, dữ tợn.
사냥 /sanyang/
Danh từ
săn bắn, cuộc săn.
사다 /sada/
Danh từ
mua.
사다리 /sadari/
Danh từ
cái thang.
사단 /sadan/
Danh từ
sư đoàn; sự việc/rắc rối (tùy Hán tự/ngữ cảnh).
사담 /sadam/
Danh từ
chuyện riêng, lời nói riêng.
사당 /sadang/
Danh từ
nhà thờ tổ, từ đường; đền thờ.
사돈 /sadon/
Danh từ
thông gia.
사라지다 /sarajida/
Động từ
biến mất, biến đi, không còn nữa.
사람 /saram/
Danh từ
người; con người.
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
사과
/sagwa/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
quả táo; lời xin lỗi, sự xin lỗi.

Ví dụ

사과를 하나 먹었어요.
Tôi đã ăn một quả táo.
그는 친구에게 사과했어요.
Anh ấy đã xin lỗi bạn.

Quan hệ từ

죄송하다 미안하다