사례
/sarye/
Nghĩa tiếng Việt
1
trường hợp, ví dụ; tạ lễ, tiền thù lao (tùy Hán tự/ngữ cảnh).
Ví dụ
이 사례를 참고하세요.
Hãy tham khảo trường hợp này.