사상
/sasang/
Nghĩa tiếng Việt
1
tư tưởng; trong lịch sử; thương vong (tùy Hán tự/ngữ cảnh).
Ví dụ
그의 사상은 많은 사람에게 영향을 주었어요.
Tư tưởng của ông ấy ảnh hưởng đến nhiều người.