한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 5016 mục từ
계절 /gyejeol/
Danh từ
mùa, mùa trong năm.
계좌 /gyejwa/
Danh từ
tài khoản ngân hàng.
계획 /gyehoek/
Danh từ
kế hoạch.
/go/
Trợ từ / ngữ pháp
đuôi nối trong tiếng Hàn, thường mang nghĩa “và/rồi”; cũng là âm tiết Hán-Hàn có nhiều nghĩa tùy tổ hợp.
고객 /gogaek/
Danh từ
khách hàng.
고구마 /goguma/
Danh từ
khoai lang.
고급 /gogeup/
Danh từ / tính từ
cao cấp, hạng sang.
고기 /gogi/
Danh từ
thịt; cá trong một số tổ hợp.
고마움 /gomaum/
Danh từ
lòng biết ơn, sự cảm ơn.
고물 /gomul/
Danh từ
1. Cổ vật, đồ cổ. 2. Đồ cũ.
고슴도치 /goseumdochi/
Danh từ
Con nhím.
고요히 /goyohi/
Phó từ
một cách yên tĩnh, êm đềm.
고용 /goyong/
Danh từ / Động từ
Sử dụng, thuê mướn (lao động).
고원 /gowon/
Danh từ
cao nguyên.
고의 /goui/
Danh từ
cố ý, cố tình.
고장 /gojang/
Danh từ
sự hỏng hóc, trục trặc.
고정 /gojeong/
Danh từ
cố định.
고추 /gochu/
Danh từ
ớt.
고치다 /gochida/
Động từ
sửa, chữa, chữa trị.
고행하다 /gohaenghada/
Động từ
khổ hạnh, tu khổ hạnh.
고혈압 /gohyeolap/
Danh từ
Cao huyết áp.
/gok/
Danh từ
Ca khúc nổi tiếng.
곡식 /goksik/
Danh từ
Ngũ cốc.
곤충 /gonchung/
Danh từ
Côn trùng.
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
고추
/gochu/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
ớt.

Ví dụ

고추가 매워요.
Ớt cay.

Quan hệ từ

고추장 매운맛