마시다
/masida/
Nghĩa tiếng Việt
1
uống
2
hít/thở (không khí)
Ví dụ
커피를 마셔요.
Tôi uống cà phê.
물을 많이 마셔요.
Tôi uống nhiều nước.
Quan hệ từ
마시기
음료
물