그
/geu/
Nghĩa tiếng Việt
1
người ấy/anh ấy; cái đó/ấy; định từ chỉ đối tượng đã biết.
Ví dụ
그 사람을 알아요.
Tôi biết người đó.
Quan hệ từ
그녀
이