하다
/hada/
Nghĩa tiếng Việt
1
làm
2
thực hiện
3
nói
4
trở thành
5
dùng trong nhiều cấu trúc kết hợp.
Ví dụ
일을 하다
làm việc.
한국어를 공부하다
học tiếng Hàn.