가공
/gagong/
Nghĩa tiếng Việt
1
gia công, chế biến; xử lý nguyên liệu để tạo sản phẩm.
Ví dụ
가공식품을 많이 먹지 않아요.
Tôi không ăn nhiều thực phẩm chế biến.
Quan hệ từ
가공하다
처리