가꾸다
/gakkuda/
Nghĩa tiếng Việt
1
chăm sóc, vun trồng, tỉa tót; làm cho đẹp hơn.
Ví dụ
정원을 예쁘게 가꿨어요.
Tôi đã chăm sóc khu vườn cho đẹp.
Quan hệ từ
꾸미다
돌보다