한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 826 mục từ
/a/
Thán từ
ôi; a (thán từ gọi/biểu cảm).
아가씨 /agassi/
Danh từ
cô gái; cô, chị trẻ; tiểu thư.
아기 /agi/
Danh từ
em bé, trẻ sơ sinh.
아깝다 /akkapda/
Danh từ
tiếc, đáng tiếc; uổng phí.
아낌없이 /akkimeopsi/
Phó từ
không tiếc; một cách hào phóng.
아나운서 /anaunseo/
Danh từ
phát thanh viên, người dẫn chương trình.
아내 /anae/
Danh từ
vợ.
아니 /ani/
Ngữ pháp/Trợ từ
không; không phải.
아니다 /anida/
Động từ/Tính từ
không phải; không đúng.
아니라도 /anirado/
Ngữ pháp/Trợ từ
dù không phải; cho dù không phải.
아니면 /animyeon/
Ngữ pháp/Trợ từ
nếu không; hay là.
아니요 /aniyo/
Thán từ
không; không phải.
아닌 /anin/
Ngữ pháp/Trợ từ
không phải; không là.
아담 /adam/
Danh từ
thanh nhã, xinh xắn, gọn đẹp.
아동 /adong/
Danh từ
trẻ em, thiếu nhi.
아드님 /adeunim/
Danh từ
quý tử; con trai của người khác (kính ngữ).
아득하다 /adeukhada/
Động từ/Tính từ
xa xăm, mờ mịt.
아들 /adeul/
Danh từ
con trai.
아래 /arae/
Danh từ
phía dưới, bên dưới.
아르메니아 /areumenia/
Danh từ
Armenia.
아르바이트 /areubaiteu/
Danh từ
việc làm thêm, làm bán thời gian.
아름답다 /areumdapda/
Động từ/Tính từ
đẹp; xinh đẹp.
아마 /ama/
Phó từ
có lẽ, chắc là.
아마존 /amajon/
Danh từ
Amazon.
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
아니
/ani/
Loại từ
Ngữ pháp/Trợ từ

Nghĩa tiếng Việt

1
không; không phải.