가난뱅이
/gananbaengi/
Nghĩa tiếng Việt
1
người rất nghèo; kẻ nghèo rớt mồng tơi.
Ví dụ
그는 자신을 가난뱅이라고 생각했어요.
Anh ấy nghĩ mình là người rất nghèo.
Quan hệ từ
가난
빈자