한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 826 mục từ
의무
/uimu/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
nghĩa vụ.

Ví dụ

세금 납부는 국민의 의무입니다.
Nộp thuế là nghĩa vụ của công dân.