한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 826 mục từ
인물
/inmul/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
nhân vật, con người.

Ví dụ

그는 중요한 인물입니다.
Ông ấy là một nhân vật quan trọng.