가량
/garyang/
Nghĩa tiếng Việt
1
khoảng, chừng, độ; dùng sau số lượng để chỉ ước lượng.
Ví dụ
한 시간가량 걸려요.
Mất khoảng một tiếng.
Quan hệ từ
정도
쯤