한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 617 mục từ
/ja/
Ngữ pháp/Thán từ
nào; thước; chữ; người/con (hậu tố Hán); nhiều nghĩa cần tách theo ngữ cảnh.
자가 /jaga/
Danh từ
nhà mình; tự mình; tự thân.
자각 /jagak/
Danh từ
tự giác, tự nhận thức.
자국 /jaguk/
Danh từ
dấu vết, vết tích.
자궁 /jagung/
Danh từ
tử cung.
자그마하다 /jageumahada/
Động từ/Tính từ
nhỏ bé, bé xíu.
자극 /jageuk/
Danh từ
kích thích.
자금 /jageum/
Danh từ
vốn, quỹ, tiền vốn.
자금난 /jageumnan/
Danh từ
nạn thiếu vốn, khó khăn vốn.
자급 /jageup/
Danh từ
tự cấp.
자급자족 /jageupjajok/
Danh từ
tự cung tự cấp.
자기 /jagi/
Danh từ
bản thân, chính mình.
자꾸 /jakku/
Phó từ
liên tục, cứ mãi.
자네 /jane/
Danh từ
cậu, anh (đại từ ngôi 2 thân mật/người lớn nói với người nhỏ hơn).
자녀 /janyeo/
Danh từ
con cái.
자다 /jada/
Động từ
ngủ.
자동 /jadong/
Danh từ
tự động.
자동차 /jadongcha/
Danh từ
xe ô tô, xe hơi.
자동화 /jadonghwa/
Danh từ
tự động hóa.
자라다 /jarada/
Động từ
lớn lên, phát triển.
자랑 /jarang/
Động từ
sự tự hào; khoe khoang.
자루 /jaru/
Danh từ
cán; bao; lượng từ cho vật dài/cán.
자립 /jarip/
Động từ
tự lập.
자만 /jaman/
Động từ
tự mãn, tự kiêu.
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
자랑
/jarang/
Loại từ
Động từ

Nghĩa tiếng Việt

1
sự tự hào; khoe khoang.

Ví dụ

그는 가족을 자랑스럽게 생각해요.
Anh ấy tự hào về gia đình.