격
/gyeok/
Nghĩa tiếng Việt
1
cách, dạng, tư cách, phẩm cách; cũng dùng như hậu tố chỉ cấp/bậc hoặc “cỡ”.
Ví dụ
학생의 격에 맞게 설명했어요.
Đã giải thích phù hợp với tư cách/trình độ của học sinh.
Quan hệ từ
품격
자격