한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 255 mục từ
/cha/
Danh từ
xe; trà; lần/thứ; sự khác biệt, khoảng cách.
차갑다 /chagapda/
Tính từ
lạnh, lạnh lẽo.
차도 /chado/
Danh từ
đường xe chạy; mức độ thuyên giảm/bình phục.
차등 /chadeung/
Danh từ
sự chênh lệch; sự phân biệt theo cấp bậc.
차라리 /charari/
Phó từ
thà, thà rằng.
차량 /charyang/
Danh từ
xe cộ, phương tiện giao thông.
차례 /charye/
Danh từ
thứ tự, lượt.
차리다 /charida/
Động từ
1. Chuẩn bị. 2. Chú ý, tập trung.
차별 /chabyeol/
Danh từ
sự phân biệt, phân biệt đối xử.
차비 /chabi/
Danh từ
tiền xe, tiền đi lại.
차선 /chaseon/
Danh từ
làn đường; phương án tốt thứ hai.
차세대 /chasedae/
Danh từ
thế hệ mới, thế hệ kế tiếp.
차액 /chaaek/
Danh từ
khoản chênh lệch tiền.
차이 /chai/
Danh từ
sự khác biệt, sự chênh lệch.
차장 /chajang/
Danh từ
phó phòng/phó giám đốc; trưởng toa/phụ trách trên tàu.
차지 /chaji/
Danh từ/Động từ
sự chiếm giữ; chiếm, giữ, giành.
차질 /chajil/
Danh từ
trục trặc, trở ngại, sai lệch kế hoạch.
차차 /chacha/
Phó từ
dần dần, từ từ.
착각 /chakgak/
Danh từ
ảo tưởng, nhầm lẫn, hiểu lầm.
착공 /chakgong/
Danh từ
khởi công, bắt đầu xây dựng.
착륙 /chakryuk/
Danh từ
sự hạ cánh.
착오 /chako/
Danh từ
sai sót, nhầm lẫn.
착용 /chakyong/
Danh từ/Động từ
sự mặc/đeo; mặc, đeo, sử dụng trên người.
착하다 /chakhada/
Tính từ
hiền lành, tốt bụng.
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
차별
/chabyeol/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
sự phân biệt, phân biệt đối xử.