채우다
/chaeuda/
Nghĩa tiếng Việt
1
làm đầy, lấp đầy; bổ sung; cài/khóa.
Ví dụ
병에 물을 채웠어요.
Tôi đã đổ đầy nước vào chai.
Quan hệ từ
비우다