한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 255 mục từ
처음 /cheoeum/
Danh từ/Phó từ
lần đầu, ban đầu.
처자 /cheoja/
Danh từ
vợ con; phụ nữ và trẻ em.
처지 /cheoji/
Danh từ
hoàn cảnh, tình cảnh.
처지다 /cheojida/
Động từ
rủ xuống; tụt lại, sa sút.
처하다 /cheohada/
Động từ
rơi vào/lâm vào hoàn cảnh.
처형 /cheohyeong/
Danh từ/Động từ
sự xử tử; xử tử.
/cheok/
Danh từ phụ thuộc
vẻ như; giả vờ.
척척하다 /cheokcheokhada/
Tính từ
ẩm ướt, ươn ướt.
/cheon/
Số từ/Danh từ
một nghìn; vải.
천국 /cheonguk/
Danh từ
thiên đường.
천금 /cheongeum/
Danh từ
ngàn vàng; của cải rất quý.
천당 /cheondang/
Danh từ
thiên đường.
천둥 /cheondung/
Danh từ
sấm.
천리 /cheonri/
Danh từ
ngàn dặm; khoảng cách rất xa.
천막 /cheonmak/
Danh từ
lều, bạt.
천만 /cheonman/
Số từ
mười triệu; rất nhiều/vô vàn.
천만다행 /cheonmandahaeng/
Danh từ
may mắn lớn, thật may.
천만의말씀 /cheonmanuimalsseum/
Thành ngữ
không có gì; đừng nói vậy.
천명 /cheonmyeong/
Danh từ/Động từ
sự tuyên bố rõ; tuyên bố.
천문 /cheonmun/
Danh từ
thiên văn.
천문학 /cheonmunhak/
Danh từ
thiên văn học.
천벌 /cheonbeol/
Danh từ
trời phạt, thiên phạt.
천변만화 /cheonbyeonmanhwa/
Danh từ
biến hóa khôn lường.
천사 /cheonsa/
Danh từ
thiên sứ, thiên thần.
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
천사
/cheonsa/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
thiên sứ, thiên thần.