한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 5016 mục từ
가만히 /gamanhi/
Phó từ
yên lặng, im lặng; không cử động.
가면 /gamyeon/
Danh từ
mặt nạ.
가방 /gabang/
Danh từ
túi xách, cặp, ba lô.
가스 /gaseu/
Danh từ
khí, gas; nhiên liệu khí.
가이버 /gaibeo/
Danh từ riêng
tên riêng “Guyver”; không phải mục từ tiếng Hàn thông dụng. Cần kiểm tra lại nguồn nếu không dùng tên riêng.
가족 /gajok/
Danh từ
gia đình.
가죽 /gajuk/
Danh từ
da; chất liệu da.
가지다 /gajida/
Động từ
có, sở hữu, mang theo, cầm lấy.
가축 /gachuk/
Danh từ
gia súc, vật nuôi trong chăn nuôi.
가치 /gachi/
Danh từ
giá trị.
가훈 /gahun/
Danh từ
gia huấn, lời răn/dạy trong gia đình.
각도 /gakdo/
Danh từ
góc độ, góc nhìn.
각서 /gakseo/
Danh từ
bản cam kết, bản ghi nhớ.
간데없다 /gandeeopsda/
Tính từ
biến mất không còn dấu vết; không thấy đâu nữa.
간병 /ganbyeong/
Danh từ
chăm sóc người bệnh, hộ bệnh.
간부 /ganbu/
Danh từ
cán bộ, người giữ chức vụ lãnh đạo/quản lý.
간염 /ganyeom/
Danh từ
viêm gan.
간장 /ganjang/
Danh từ
nước tương/xì dầu; cũng có nghĩa Hán-Hàn liên quan đến gan/ruột gan trong một số ngữ cảnh.
간접 /ganjeop/
Danh từ
gián tiếp.
간접적 /ganjeopjeok/
Danh từ / tính từ
có tính gián tiếp, không trực tiếp.
간조 /ganjo/
Danh từ
thủy triều xuống, nước ròng.
간주(하다) /ganju(hada)/
Động từ
coi là, xem như.
간첩 /gancheop/
Danh từ
gián điệp.
간판 /ganpan/
Danh từ
biển hiệu, bảng hiệu.
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
가방
/gabang/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
túi xách, cặp, ba lô.

Ví dụ

가방을 어깨에 멨어요.
Tôi đeo cặp lên vai.

Quan hệ từ

배낭 핸드백