가이버
/gaibeo/
Nghĩa tiếng Việt
1
tên riêng “Guyver”; không phải mục từ tiếng Hàn thông dụng. Cần kiểm tra lại nguồn nếu không dùng tên riêng.
Ví dụ
가이버는 작품 이름으로 쓰입니다.
Guyver được dùng như tên một tác phẩm.