한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 177 mục từ
편집 /pyeonjip/
Danh từ/Động từ
biên tập, chỉnh sửa.
편찮다 /pyeonchanhda/
Tính từ
khó chịu, không khỏe, đau ốm.
편하다 /pyeonhada/
Tính từ
thuận tiện; thoải mái, yên tâm.
펼치다 /pyeolchida/
Động từ
mở ra, trải ra, căng ra.
/pyeong/
Danh từ
pyeong, đơn vị diện tích khoảng 3,3 m²; lời bình/đánh giá trong ngữ cảnh khác.
평가 /pyeongga/
Danh từ/Động từ
đánh giá.
평균 /pyeonggyun/
Danh từ
bình quân, trung bình.
평등 /pyeongdeung/
Danh từ/Tính từ
bình đẳng.
평론 /pyeongron/
Danh từ/Động từ
bình luận, phê bình.
평면 /pyeongmyeon/
Danh từ
mặt phẳng, mặt bằng.
평범 /pyeongbeom/
Danh từ/Tính từ
bình thường, thông thường.
평상시 /pyeongsangsi/
Danh từ
lúc bình thường, thường ngày.
평생 /pyeongsaeng/
Danh từ
suốt đời, cả đời.
평소 /pyeongso/
Danh từ
ngày thường, thường ngày.
평시 /pyeongsi/
Danh từ
thời bình, lúc bình thường.
평야 /pyeongya/
Danh từ
đồng bằng.
평양 /pyeongyang/
Danh từ
Bình Nhưỡng/Pyongyang.
평원 /pyeongwon/
Danh từ
cao nguyên/đồng bằng rộng.
평지 /pyeongji/
Danh từ
đất bằng, vùng bằng phẳng.
평평 /pyeongpyeong/
Tính từ
bằng phẳng.
평행 /pyeonghaeng/
Danh từ
song song.
평화 /pyeonghwa/
Danh từ
hòa bình.
폐결핵 /pyegyeolhaek/
Danh từ
bệnh lao phổi.
폐기 /pyegi/
Danh từ/Động từ
sự hủy bỏ, vứt bỏ, phế bỏ.
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
평화
/pyeonghwa/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
hòa bình.

Ví dụ

우리는 평화를 원한다.
Chúng tôi mong muốn hòa bình.