꺼리다
/kkeorida/
Nghĩa tiếng Việt
1
ngại, e dè, tránh vì không thích hoặc thấy không tiện.
Ví dụ
그는 어려운 일을 꺼려요.
Anh ấy ngại việc khó.
Quan hệ từ
피하다
싫어하다