가
/ga/
Nghĩa tiếng Việt
1
trợ từ chủ ngữ, dùng sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm; cũng là âm tiết “ga”.
Ví dụ
제가 갑니다.
Tôi đi.
Quan hệ từ
이