한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 211 mục từ
나가다 /nagada/
Động từ
Đi ra ngoài; rời khỏi; đi/tới nơi làm việc, trường học; lan ra.
나날이 /nanali/
Phó từ
ngày càng; từng ngày, mỗi ngày một hơn.
나누다 /nanuda/
Động từ
chia ra; phân chia; chia sẻ; trao đổi.
나다 /nada/
Động từ
sinh ra; mọc lên; phát sinh/xảy ra; xuất hiện; phát ra.
나라 /nara/
Danh từ
đất nước, quốc gia.
나란히 /naranhi/
Phó từ
song song; cạnh nhau; sánh vai.
나름 /nareum/
Danh từ phụ thuộc
theo cách riêng; tùy vào; phần/cách của riêng mình.
나머지 /nameoji/
Danh từ
phần còn lại; số/người/vật còn lại.
나무 /namu/
Danh từ
cây; gỗ.
나병 /nabyeong/
Danh từ
bệnh phong, bệnh hủi.
나비 /nabi/
Danh từ
bướm, con bướm.
나빠지다 /nappajida/
Động từ
trở nên xấu đi, tệ đi.
나쁘다 /nappeuda/
Tính từ
xấu; không tốt; tệ.
나사 /nasa/
Danh từ
đinh vít, ốc vít.
나서다 /naseoda/
Động từ
bước ra; đứng ra; can thiệp; xung phong làm.
나아가다 /naagada/
Động từ
tiến lên; đi tới; phát triển/tiến triển.
나아지다 /naajida/
Động từ
trở nên tốt hơn; khá hơn; cải thiện.
나오다 /naoda/
Động từ
đi/ra ngoài; xuất hiện; được đưa ra; có kết quả; phát ra.
나이 /nai/
Danh từ
tuổi, số tuổi.
나이프 /naipeu/
Danh từ
dao, dao ăn/dao nhỏ.
나일론 /nailron/
Danh từ
nylon, sợi/vải ni-lông.
나절 /najeol/
Danh từ phụ thuộc
khoảng nửa ngày; một buổi.
나토 /nato/
Danh từ riêng
NATO, Khối Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
나폴레옹 /napolreong/
Danh từ riêng
Napoléon.
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
나서다
/naseoda/
Loại từ
Động từ

Nghĩa tiếng Việt

1
bước ra; đứng ra; can thiệp; xung phong làm.

Ví dụ

그가 문제 해결에 나섰어요
anh ấy đứng ra giải quyết vấn đề

Quan hệ từ

나오다 개입하다